Nổi bật
Trên cơ sở ô tô FORD TRANSIT JX6582T-M3 được sản xuất tại Công ty TNHH Ford Việt nam, hiện nay tại Ford An Lạc tiếp tục cho ra đời các dòng sản phẩm Ford Transit chuyên dùng như:
- TRANSIT VAN3, TRANSIT VAN 6.
- TRANSIT CHUYÊN DÙNG BÁN HÀNG LƯU ĐỘNG.
- TRANSIT CHUYÊN DÙNG KIỂM NGHIỆM (Thực phẩm, Bê tông, Thuốc tân dược...)
- TRANSIT LIMOUSINE
- TRANSIT CỨU THƯƠNG...
Ngoại thất
Thân xe gây ấn tượng tinh tế và hiện đại bằng những đường dập nổi song song. La zăng thép hoặc hợp kim nhôm 16 inch thiết kế 5 chấu hoàn toàn mới, hòa hợp yếu tố chắc chắn và thẩm mỹ. Bậc lên xuống cực kì thuận lợi và an toàn, đặc biệt với những hành khác cao tuổi và trẻ em.
Nội thất
Vận hành
Sức mạnh tuyệt đối song hành với khả năng tiết kiệm nhiên liệu tối đa, Transit chứng tỏ mình là giải pháp hoàn hảo cho nhu cầu vận chuyển đường dài. Hộp số sàn 6 cấp tối ưu hóa giữa công suất và moment xoắn mang đến sức tải và sức kéo vượt trội. Đặc biệt, hệ thống truyền động cầu sau của Transit là giải pháp cực kì phù hợp khi vận hành trong điều kiện giao thông còn khó khăn tại Việt Nam.
An toàn
Cấu trúc khung vỏ của Transit được thiết kế theo tiêu chuẩn châu Âu, không chỉ hạn chế các tác động khi xảy ra va chạm mà còn đảm bảo yêu cầu ổn định, êm ái. Dây đai an toàn ở tất cả ghế ngồi giúp hành khách an tâm nghỉ ngơi khi phải di chuyển chặng đường dài.
 
Bên cạnh hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD duy trì độ ổn định của xe trên mặt đường trơn trượt, giúp người lái hoàn toàn an tâm trên mọi hành trình.
Tiện nghi
Thông số xe
Ford Transit 16 chỗ Diesel tiêu chuẩn
Động cơ
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Loại 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xi lanh (cc) 2402
Đường kính xy lanh x Hành trình piston (mm) 89.9 x 94.6
Công suất cực đại (HP/vòng/phút) 138/3500
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375/2000
Hộp số 6 số sàn
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thủy lực
Kích thước và trọng lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) 5780 x 2000 x 2360
Chiều dài cơ sở (mm) 3750
Vệt bánh trước (mm) 1740
Vệt bánh sau (mm) 1704
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165
Trọng lượng toàn tải (kg) 3730
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 6.65
Trọng lượng không tả (kg) 2455
Hệ thống treo
Trước Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
Sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Hệ thống phanh
Phanh đĩa trước và sau
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Trợ lực lái thuỷ lực
Trang thiết bị chính
Túi khí cho người lái
Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước
Khoá nắp ca-po
Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Khoá cửa điện trung tâm
Chắn bùn trước sau
Đèn sương mù
Đèn phanh sau lắp cao
Vật liệu ghế Nỉ
Dây đai an toàn cho tất cả các ghế
Tựa đầu ghế điều chỉnh được
Bậc lên xuống cửa trượt
Tay nắm hỗ trợ lên xuống
Khoá cửa điều khiển từ xa Không
Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Điều hoà nhiệt độ 2 dàn lạnh đến từng hàng ghế
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, 4 loa

Liên hệ quảng cáo (Tư vấn 24/7)0909.817.800